Những câu lệnh thường dùng khi quản lý network trên Linux (Phần 1)

Linux-Commands-Cheat-Sheet

1. ping

     Lệnh ping dùng để kiểm tra xem một server nào đấy có đang hoạt động hay không hoặc mình có thể kết nối với server đấy không. Lệnh Ping sẽ thử gửi IP packet đến địa chỉ IP của server cần kết nối, nếu có phản hồi từ server thì chứng tỏ server đang hoạt động và chúng ta có thể kết nối với server.

[[email protected] ~]$ ping 10.146.0.3
PING 10.146.0.3 (10.146.0.3) 56(84) bytes of data.
64 bytes from 10.146.0.3: icmp_seq=1 ttl=64 time=0.054 ms
64 bytes from 10.146.0.3: icmp_seq=2 ttl=64 time=0.064 ms
64 bytes from 10.146.0.3: icmp_seq=3 ttl=64 time=0.063 ms
64 bytes from 10.146.0.3: icmp_seq=4 ttl=64 time=0.067 ms
64 bytes from 10.146.0.3: icmp_seq=5 ttl=64 time=0.063 ms
^C
--- 10.146.0.3 ping statistics ---
5 packets transmitted, 5 received, 0% packet loss, time 3999ms
rtt min/avg/max/mdev = 0.054/0.062/0.067/0.006 ms
[[email protected] ~]$

2. nslookup

     Lệnh nslookup dùng để xác định địa chỉ IP từ một tên miền.

[[email protected] ~]$ nslookup tech.vtijapan.co.jp
Server: 14.193.100.8
Address: 14.193.100.8#53
 
Non-authoritative answer:
Name: tech.vtijapan.co.jp
Address: 52.196.79.177 (?địa chỉ IP của tech.vtijapan.co.jp)
 
[[email protected] ~]$
[[email protected] ~]$
[[email protected] ~]$ nslookup www.yahoo.co.jp
Server: 14.193.100.8
Address: 14.193.100.8#53
 
Non-authoritative answer:
www.yahoo.co.jp canonical name = edge12.g.yimg.jp. (?CNAME của www.yahoo.co.jp là edge12.g.yimg.jp)
Name: edge12.g.yimg.jp
Address: 182.22.25.252 (?địa chỉ IP của edge12.g.yimg.jp và cũng là của www.yahoo.co.jp)
 
[[email protected] ~]$
[[email protected] ~]$
[[email protected] ~]$ nslookup
→ server 8.8.8.8 (?có thể chỉ định DNS server khi sử dụng nslookup)
Default server: 8.8.8.8
Address: 8.8.8.8#53
→ www.yahoo.co.jp
Server: 8.8.8.8
Address: 8.8.8.8#53
 
Non-authoritative answer:
www.yahoo.co.jp canonical name = edge12.g.yimg.jp.
Name: edge12.g.yimg.jp
Address: 182.22.25.252
→ exit
 
[[email protected] ~]$

3. dig

     Lệnh dig cũng dùng để xác định địa chỉ IP từ một tên miền nhưng trả về nhiều thông tin hơn lệnh nslookup.

[[email protected] ~]$ dig www.yahoo.co.jp
 
; <<>> DiG 9.10.6 <<>> www.yahoo.co.jp
;; global options: +cmd
;; Got answer:
;; ->>HEADER<<- opcode: QUERY, status: NOERROR, id: 10447
;; flags: qr rd ra; QUERY: 1, ANSWER: 2, AUTHORITY: 2, ADDITIONAL: 3
 
;; OPT PSEUDOSECTION:
; EDNS: version: 0, flags:; udp: 4096
;; QUESTION SECTION:
;www.yahoo.co.jp. IN A
 
;; ANSWER SECTION:
www.yahoo.co.jp. 371 IN CNAME edge12.g.yimg.jp.
edge12.g.yimg.jp. 36 IN A 182.22.25.124
 
;; AUTHORITY SECTION:
g.yimg.jp. 638 IN NS gns12.yahoo.co.jp.
g.yimg.jp. 638 IN NS gns02.yahoo.co.jp.
 
;; ADDITIONAL SECTION:
gns02.yahoo.co.jp. 152 IN A 118.151.254.148
gns12.yahoo.co.jp. 168 IN A 124.83.255.100
 
;; Query time: 194 msec
;; SERVER: 14.193.100.8#53(14.193.100.8)
;; WHEN: Sun Dec 02 23:28:00 JST 2018
;; MSG SIZE rcvd: 160
 
[[email protected] ~]$

4. ifconfig

     Lệnh ifconfig dùng để xem thông tin và thay đổi các thiết lập về network cho pc hoặc server.

[[email protected] ~]$ ifconfig
lo0: flags=8049<UP,LOOPBACK,RUNNING,MULTICAST> mtu 16384
options=1203<RXCSUM,TXCSUM,TXSTATUS,SW_TIMESTAMP>
inet 127.0.0.1 netmask 0xff000000
inet6 ::1 prefixlen 128
inet6 fe80::1%lo0 prefixlen 64 scopeid 0x1
nd6 options=201<PERFORMNUD,DAD>
gif0: flags=8010<POINTOPOINT,MULTICAST> mtu 1280
stf0: flags=0<> mtu 1280
EHC26: flags=0<> mtu 0
XHC20: flags=0<> mtu 0
EHC29: flags=0<> mtu 0
en0: flags=8863<UP,BROADCAST,SMART,RUNNING,SIMPLEX,MULTICAST> mtu 1500
ether 70:56:81:c3:d9:45
inet6 fe80::417:19c9:16c4:fe6d%en0 prefixlen 64 secured scopeid 0x7
inet 192.168.0.12 netmask 0xffffff00 broadcast 192.168.0.255
nd6 options=201<PERFORMNUD,DAD>
media: autoselect
status: active
p2p0: flags=8843<UP,BROADCAST,RUNNING,SIMPLEX,MULTICAST> mtu 2304
ether 02:56:81:c3:d9:45
media: autoselect
status: inactive
awdl0: flags=8943<UP,BROADCAST,RUNNING,PROMISC,SIMPLEX,MULTICAST> mtu 1484
ether 5e:32:d1:98:4e:11
inet6 fe80::5c32:d1ff:fe98:4e11%awdl0 prefixlen 64 scopeid 0x9
nd6 options=201<PERFORMNUD,DAD>
media: autoselect
status: active
en1: flags=8963<UP,BROADCAST,SMART,RUNNING,PROMISC,SIMPLEX,MULTICAST> mtu 1500
options=60<TSO4,TSO6>
ether 32:00:12:ea:be:c0
media: autoselect <full-duplex>
status: inactive
bridge0: flags=8863<UP,BROADCAST,SMART,RUNNING,SIMPLEX,MULTICAST> mtu 1500
options=63<RXCSUM,TXCSUM,TSO4,TSO6>
ether 32:00:12:ea:be:c0
Configuration:
id 0:0:0:0:0:0 priority 0 hellotime 0 fwddelay 0
maxage 0 holdcnt 0 proto stp maxaddr 100 timeout 1200
root id 0:0:0:0:0:0 priority 0 ifcost 0 port 0
ipfilter disabled flags 0x2
member: en1 flags=3<LEARNING,DISCOVER>
ifmaxaddr 0 port 10 priority 0 path cost 0
nd6 options=201<PERFORMNUD,DAD>
media: <unknown type>
status: inactive
utun0: flags=8051<UP,POINTOPOINT,RUNNING,MULTICAST> mtu 2000
inet6 fe80::2de9:e24e:baeb:e225%utun0 prefixlen 64 scopeid 0xc
nd6 options=201<PERFORMNUD,DAD>
[[email protected] ~]$
[[email protected] ~]$

     Chỉ cho hiển thị thông tin của en0.

[[email protected] ~]$ ifconfig en0
en0: flags=8863<UP,BROADCAST,SMART,RUNNING,SIMPLEX,MULTICAST> mtu 1500
ether 70:56:81:c3:d9:45
inet6 fe80::417:19c9:16c4:fe6d%en0 prefixlen 64 secured scopeid 0x7
inet 192.168.0.12 netmask 0xffffff00 broadcast 192.168.0.255
nd6 options=201<PERFORMNUD,DAD>
media: autoselect
status: active
[[email protected] ~]$

     Hiển thị thông tin của tất cả các interface đang có.

[[email protected] ~]$ ifconfig -l
lo0 gif0 stf0 EHC26 XHC20 EHC29 en0 p2p0 awdl0 en1 bridge0 utun0
[[email protected] ~]$

     Chỉ hiển thị thông tin của tất cả các interface đang chạy.

[[email protected] ~]$ ifconfig -u
lo0: flags=8049<UP,LOOPBACK,RUNNING,MULTICAST> mtu 16384
options=1203<RXCSUM,TXCSUM,TXSTATUS,SW_TIMESTAMP>
inet 127.0.0.1 netmask 0xff000000
inet6 ::1 prefixlen 128
inet6 fe80::1%lo0 prefixlen 64 scopeid 0x1
nd6 options=201<PERFORMNUD,DAD>
en0: flags=8863<UP,BROADCAST,SMART,RUNNING,SIMPLEX,MULTICAST> mtu 1500
ether 70:56:81:c3:d9:45
inet6 fe80::417:19c9:16c4:fe6d%en0 prefixlen 64 secured scopeid 0x7
inet 192.168.0.12 netmask 0xffffff00 broadcast 192.168.0.255
nd6 options=201<PERFORMNUD,DAD>
media: autoselect
status: active
p2p0: flags=8843<UP,BROADCAST,RUNNING,SIMPLEX,MULTICAST> mtu 2304
ether 02:56:81:c3:d9:45
media: autoselect
status: inactive
awdl0: flags=8943<UP,BROADCAST,RUNNING,PROMISC,SIMPLEX,MULTICAST> mtu 1484
ether 5e:32:d1:98:4e:11
inet6 fe80::5c32:d1ff:fe98:4e11%awdl0 prefixlen 64 scopeid 0x9
nd6 options=201<PERFORMNUD,DAD>
media: autoselect
status: active
en1: flags=8963<UP,BROADCAST,SMART,RUNNING,PROMISC,SIMPLEX,MULTICAST> mtu 1500
options=60<TSO4,TSO6>
ether 32:00:12:ea:be:c0
media: autoselect <full-duplex>
status: inactive
bridge0: flags=8863<UP,BROADCAST,SMART,RUNNING,SIMPLEX,MULTICAST> mtu 1500
options=63<RXCSUM,TXCSUM,TSO4,TSO6>
ether 32:00:12:ea:be:c0
Configuration:
id 0:0:0:0:0:0 priority 0 hellotime 0 fwddelay 0
maxage 0 holdcnt 0 proto stp maxaddr 100 timeout 1200
root id 0:0:0:0:0:0 priority 0 ifcost 0 port 0
ipfilter disabled flags 0x2
member: en1 flags=3<LEARNING,DISCOVER>
ifmaxaddr 0 port 10 priority 0 path cost 0
nd6 options=201<PERFORMNUD,DAD>
media: <unknown type>
status: inactive
utun0: flags=8051<UP,POINTOPOINT,RUNNING,MULTICAST> mtu 2000
inet6 fe80::2de9:e24e:baeb:e225%utun0 prefixlen 64 scopeid 0xc
nd6 options=201<PERFORMNUD,DAD>
[[email protected] ~]$

     Chỉ hiển thị thông tin của tất cả các interface đang bị stop.

[[email protected] ~]$ ifconfig -d
gif0: flags=8010<POINTOPOINT,MULTICAST> mtu 1280
stf0: flags=0<> mtu 1280
EHC26: flags=0<> mtu 0
XHC20: flags=0<> mtu 0
EHC29: flags=0<> mtu 0
[[email protected] ~]$

5. netstat

     Lệnh netstat (network statistics) dùng để xem thông tin về kết nối mạng, bảng định tuyến và các thông tin thống kê của các giao diện mạng khác nhau. Ví dụ hiển thị thông tin bảng định tuyến bằng số (tức bằng ip chứ không cần sử dụng dns để chuyển qua tên miền).

[[email protected] ~]$ netstat -nr
Kernel IP routing table
Destination Gateway Genmask Flags MSS Window irtt Iface
0.0.0.0 10.146.0.1 0.0.0.0 UG 0 0 0 eth0
10.146.0.1 0.0.0.0 255.255.255.255 UH 0 0 0 eth0
10.146.0.3 0.0.0.0 255.255.255.255 UH 0 0 0 eth0
172.17.0.0 0.0.0.0 255.255.0.0 U 0 0 0 docker0
172.18.0.0 0.0.0.0 255.255.0.0 U 0 0 0 br-4d4a08122995
[[email protected] ~]$

     Hiển thị các giao diện mạng đang chạy.

[[email protected] ~]$ netstat -I
Kernel Interface table
Iface MTU RX-OK RX-ERR RX-DRP RX-OVR TX-OK TX-ERR TX-DRP TX-OVR Flg
br-4d4a0 1500 0 0 0 0 0 0 0 0 BMRU
docker0 1500 0 0 0 0 0 0 0 0 BMU
eth0 1460 1106 0 0 0 795 0 0 0 BMRU
lo 65536 0 0 0 0 0 0 0 0 LRU
veth4ab3 1500 0 0 0 0 16 0 0 0 BMRU
[[email protected] ~]$

     Hiển thị tất các cổng tcp đang được sử dụng.

[[email protected] ~]$ netstat -ant
Active Internet connections (servers and established)
Proto Recv-Q Send-Q Local Address Foreign Address State
tcp 0 0 127.0.0.1:25 0.0.0.0:* LISTEN
tcp 0 0 0.0.0.0:22 0.0.0.0:* LISTEN
tcp 0 120 10.146.0.3:22 180.149.181.243:49682 ESTABLISHED
tcp 0 0 10.146.0.3:43112 169.254.169.254:80 ESTABLISHED
tcp 0 0 10.146.0.3:22 180.149.181.243:49930 ESTABLISHED
tcp 0 0 10.146.0.3:43114 169.254.169.254:80 ESTABLISHED
tcp 0 0 10.146.0.3:43110 169.254.169.254:80 CLOSE_WAIT
tcp 0 0 10.146.0.3:43116 169.254.169.254:80 ESTABLISHED
tcp6 0 0 ::1:25 :::* LISTEN
tcp6 0 0 :::80 :::* LISTEN
tcp6 0 0 :::22 :::* LISTEN
[[email protected] ~]$

     Hiển thị tất các cổng udp đang được sử dụng.

[[email protected] ~]$ netstat -anu
Active Internet connections (servers and established)
Proto Recv-Q Send-Q Local Address Foreign Address State
udp 0 0 127.0.0.1:323 0.0.0.0:*
udp 0 0 0.0.0.0:68 0.0.0.0:*
udp6 0 0 ::1:323 :::*
[[email protected] ~]$

     Hiển thị thông tin tổng hợp của các protocol đang sử dụng.

[[email protected] ~]$ netstat -s
Ip:
555 total packets received
0 forwarded
0 incoming packets discarded
553 incoming packets delivered
365 requests sent out
2 dropped because of missing route
Icmp:
0 ICMP messages received
0 input ICMP message failed.
ICMP input histogram:
0 ICMP messages sent
0 ICMP messages failed
ICMP output histogram:
Tcp:
23 active connections openings
1 passive connection openings
1 failed connection attempts
0 connection resets received
4 connections established
528 segments received
342 segments send out
1 segments retransmited
0 bad segments received.
4 resets sent
Udp:
25 packets received
0 packets to unknown port received.
0 packet receive errors
25 packets sent
0 receive buffer errors
0 send buffer errors
UdpLite:
TcpExt:
1 resets received for embryonic SYN_RECV sockets
9 delayed acks sent
Quick ack mode was activated 2 times
36 packet headers predicted
238 acknowledgments not containing data payload received
12 predicted acknowledgments
TCPLossProbes: 1
TCPLossProbeRecovery: 1
2 DSACKs sent for old packets
1 DSACKs received
TCPRcvCoalesce: 47
TCPOrigDataSent: 229
IpExt:
InNoRoutes: 2
InOctets: 89820
OutOctets: 47376
InNoECTPkts: 555
[[email protected] ~]$

     Các câu lệnh bên dưới mình sẽ cập nhật ở phần 2 của bài viết, sớm nhất có thể!!!!!

6. route

7. traceroute

8. telnet

9. scp

10. w

11. nmap

12. Enable/Disable Network Interface

※Nguồn tham khảo: https://geekflare.com/linux-networking-commands/

「Những câu lệnh thường dùng khi quản lý network trên Linux (Phần 1)」への1件のフィードバック

  1. Nguyễn Ngọc Trường Sơn

    những câu lệnh đơn giản nhưng rất hữu ích, rất cảm ơn tác giả.

コメントを残す

メールアドレスが公開されることはありません。 * が付いている欄は必須項目です